lồng lộng

Học thuật
Thân thiện
lồng lộng

Gió lồng lộng thổi qua cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Gió thổi) rất mạnh thông thoáng: Diễn tả trạng thái gió thổi mạnh, liên tục lan tỏa trong một không gian rộng, tạo cảm giác khoáng đạt.
    • (Khoảng không gian) thoáng đãng, rộng lớn, không bị che khuất tầm nhìn: Diễn tả một không gian mênh mông, cao rộng, thường bầu trời hoặc cảnh quan, khiến người ta cảm giác tự do, phóng khoáng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Gió mùa đông bắc thổi lồng lộng qua cánh đồng. (Gió mùa đông bắc thổi rất mạnh thoáng qua cánh đồng.)
    • Đứng trên đỉnh núi, nhìn bầu trời lồng lộng, lòng người thấy thật thanh thản. (Đứng trên đỉnh núi, nhìn bầu trời cao rộng mênh mông, lòng người thấy thật thanh thản.)
    • "Nàng rằng: Lồng lộng trời cao, Hại nhân nhân hại sự nào tại ta." (Truyện Kiều) (Nàng rằng: Trời cao thăm thẳm mênh mông, Việc hại người rồi người hại lại, lẽ nào lại tại ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lồng lộng" thường được dùng trong văn chương, thơ ca để tạo hình ảnh khoáng đạt, phiêu diêu, nhấn mạnh sự rộng lớn, tự do. Từ này ít dùng trong ngữ cảnh giao tiếp thông thường hàng ngày.
    • Cánh chim bay vào khoảng trời lồng lộng. (Cánh chim bay vào khoảng trời cao rộng thênh thang.)
Biến thể từ gần giống
  • Thênh thang (tt): Rộng rãi, mênh mông (thường dùng cho không gian mặt đất, đường ).
    • Con đường thênh thang dẫn vào làng.
  • Mênh mông (tt): Rộng lớn đến mức khó thấy giới hạn (thường dùng cho biển, trời, đồng lúa).
    • Biển trời mênh mông.
  • Khoáng đạt (tt): Rộng rãi thoáng đãng, thường dùng để chỉ tính cách phóng khoáng, rộng lượng.
    • Tấm lòng khoáng đạt.
Từ đồng nghĩa
  • Bao la: Rộng lớn, vô cùng (thường chỉ không gian hoặc tình cảm).
  • Thăm thẳm: Rất sâu hoặc rất cao, gợi cảm giác xa vời, vô tận.
  • Phiêu diêu: (Trong văn chương) Thoát tục, bay bổng, tự do.
Từ trái nghĩa
  • Chật hẹp: Hẹp, không rộng rãi.
  • Tù túng: Bị hẹp, gò bó, khó chịu.
  • Bức bối: (Không khí) ngột ngạt, khó thở.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Trời cao lồng lộng: Một cụm từ cố định trong văn học cổ điển, thường dùng để von về sự cao xa, rộng lớn của đạo , lẽ sống hoặc sự tự do tuyệt đối.
    • Lòng người ngay thẳng, tựa như đứng giữa trời cao lồng lộng.
lồng lộng

Gió lồng lộng thổi qua cánh đồng.

  1. tt. 1. (Gió thổi) rất mạnh thông thoáng: Gió thổi lồng lộng. 2. (Khoảng không gian) thoáng đãng, không bị vướng tầm nhìn: Nàng rằng lồng lộng trời cao, Hại nhân nhân hại sự nào tại ta (Truyện Kiều).

Từ chứa "lồng lộng"